Phí thường niên ATM Agribank là gì 2021? Tại sao bị thu nhiều?

Phí thường niên thẻ ATM Agribank là loại phí hằng năm mà ngân hàng Agribank quy định phải thu phí nhằm duy trì các sản phẩm dịch vụ khi khách hàng sử dụng thẻ. Khoản mức phí thường niên ATM Agribank hiện nay tầm 12.000 VNĐ – 500.000 VNĐ có thể gọi là thấp hay không quá nhiều so với bất kỳ ngân hàng khác. Tuy nhiên, còn tùy thuộc vào từng loại thẻ Agribank mà có mức phí thường niên khác nhau. Để hiểu rõ hơn về phí thường niên ATM Agribank bao nhiêu tiền một năm? Hãy cùngfmi,vn tham khảo nội dung chia sẻ bài viết dưới đây nhé!

Phí thường niên ATM Agribank là gì?

Phí thường niên của ngân hàng Agribank là một khoản phí mà khách hàng phải chi trả hàng năm khi sử dụng các dịch vụ do ngân hàng cung cấp. Thời gian thu phí thường niên được tính tròn một năm ngay khi thời điểm bắt đầu mở các loại thẻ, tài khoản tại ngân hàng như: Thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ, tài khoản thanh toán,…

Tuy nhiên, các loại thẻ sẽ có các mức phí thường niên khác nhau, mức phí có sự thay đổi còn tùy theo biểu phí theo từng dịch vụ của ngân hàng và cách thu phí thường niên hàng năm được ấn trừ trực tiếp trong tài khoản đó.

Điểm khác nhau của thẻ ngân hàng với tài khoản ngân hàng

Thẻ ngân hàng là một loại thẻ được phát hành như một công cụ để sử dụng tài khoản ngân hàng một cách hiệu quả hơn như: Rút tiền nhanh chóng tại cây ATM trong phạm vi số dư tiền của khách hàng cho phép, thanh toán tiền mua hàng, các dịch vụ tại các cửa hàng, chuyển tiền và thực hiện các giao dịch liên kết với các ứng dụng điện tử. 

Tài khoản ngân hàng là một dạng tài sản tại ngân hàng, cho phép khách hàng có thể thực hiện hoạt động như nhận tiền, chuyển khoản, tiết kiệm, thanh toán tại ngân hàng hay internet banking mà không cần phải sử dụng tới thẻ ngân hàng.

Tuy nhiên, đối với các loại thẻ thanh toán hay tài khoản tiết kiệm (không dùng để giao dịch) sẽ không bị tính phí duy trì thường niên đối với tài khoản cá nhân. Khi sử dụng các loại thẻ này, khách hàng sẽ chỉ tốn phí phát hành thẻ hoặc các phí dịch vụ đi kèm theo,…

Điểm khác nhau giữa phí duy trì và phí thường niên

Phí thường niên là loại phí được áp dụng cho những khách hàng sử dụng sản phẩm thẻ và các giao dịch bằng tài khoản thanh toán nào đó trong thời gian khá dài. Phí thường niên thường được đóng hàng năm tùy vào từng loại dịch vụ thẻ.

Phí duy trì hay còn gọi là phí quản lý tài khoản ngân hàng. Phí này được tính hàng tháng với mục đích nhằm quản lý tài khoản của khách hàng để có thể thực hiện các giao dịch rút tiền, chuyển tiền.

Những tiện lợi, lợi ích và điều kiện mở thẻ ATM Agribank

Thẻ ATM mang lại rất nhiều lợi ích cho người sử dụng, như khách hàng có thể quản lý tài chính tốt hơn, nhanh chóng rút tiền mặt, chuyển tiền, truy vấn số dư tài khoản mọi lúc mọi nơi tại bất cứ cây ATM Agribank nào hoặc cây ATM của các Ngân hàng khác.

Ngoài ra, ngân hàng Agribank còn cung cấp tính năng thẻ chính và thẻ phụ, giúp bạn có thể dễ dàng quản lý sử dụng thẻ cùng với người thân trong gia đình một cách đơn giản và tiện lợi hơn.

Điều kiện để mở thẻ ATM Agribank cũng rất đơn giản, bạn là công dân Việt Nam trên 18 tuổi đã có CMND/CCCD hoặc hộ chiếu có hiệu lực là có thể làm thẻ ATM Agribank được rồi. Riêng đối với thẻ tín dụng thì điều kiện mở thẻ sẽ có thêm phần thu nhập cá nhân được xác định qua lương, kinh doanh.

Phí thường niên thẻ ATM Agribank bao nhiêu tiền một năm?

Theo biểu phí dịch vụ thẻ ATM Agribank mới nhất thì khi mở thẻ khách hàng sẽ nộp 2 loại phí đầu tiên là: Phí thường niên và phí phát hành thẻ. Hiện nay phí thường niên thẻ ATM Agribank khác nhau bởi quy định cho từng loại thẻ (thẻ nội địa, thẻ tín dụng quốc tế, thẻ ghi nợ quốc tế). Thông thường giá phí thường niên thẻ ATM Agribank thường từ 12.000 VNĐ – 500.000 VNĐ/ 1 năm tuỳ và các loại thẻ. Cụ thể dưới đây là bảng phí thường niên hằng năm của ngân hàng Agribank như sau:

Phí thường niên thẻ nội địa ATM Agribank

Thẻ ghi nợ nội địa:

  • Hạng Chuẩn (Success): 12.000 VNĐ
  • Hạng Vàng (Plus Success): 50.000 VNĐ

Thẻ liên kết thương hiệu:

  • Hạng Chuẩn: 15.000 VNĐ
  • Hạng Vàng: 50.000 VNĐ

Thẻ liên kết sinh viên/ Thẻ lập nghiệp: 10.000 VNĐ

Phí thường niên thẻ quốc tế ATM Agribank

Thẻ chính(gồm thẻ ghi nợ và thẻ tín dụng)

Thẻ ghi nợ

  • Hạng Chuẩn: 100.000 VNĐ
  • Hàng Vàng: 150.000 VNĐ

Thẻ Tín dụng

  • Hạng Chuẩn: 150.000 VNĐ
  • Hàng Vàng: 300.000 VNĐ
  • Hạng Bạch Kim: 500.000 VNĐ

Thẻ phụ(gồm thẻ ghi nợ và thẻ tín dụng)

Thẻ ghi nợ

  • Hạng Chuẩn: 50.000 VNĐ
  • Hàng Vàng: 75.000 VNĐ

Thẻ Tín dụng

  • Hạng Chuẩn: 75.000 VNĐ
  • Hàng Vàng: 150.000 VNĐ
  • Hạng Bạch Kim: 250.000 VNĐ

Lưu ý: Mức phí thường niên của ngân hàng Agribank thể hiện ở trên mang tính chất tham khảo. Bởi biểu phí thường niên của ngân hàng có thể thay đổi theo thời gian hoặc chính sách ở những thời điểm khác nhau.

Do đó, bạn có thể nắm rõ hơn về mức phí thường niên thì có thể liên hệ trực tiếp đến tổng đài ngân hàng Agribank 1900 6997 để được hỗ trợ tư vấn và giải đáp nhé!

Các biểu phí dịch vụ thẻ ATM Agribank mới nhất

Nhằm muốn giúp cho khách hàng đang sử dụng hoặc đang timg hiểu để mở thẻ ATM ngân hàng Agribank nắm rõ hơn các loại phí dịch vụ, sau đây là những tổng quát cụ thể chi tiết về biểu phí dịch vụ của thẻ ATM Agribank:

Thẻ nội địa ATM Agribank

Phí phát hành thẻ

Thẻ ghi nợ nội địa:

  • Hạng Chuẩn (Success): 50.000 VNĐ/Thẻ
  • Hạng Vàng (Plus Success): 100.000 VNĐ/Thẻ

Thẻ liên kết sinh viên: 30.000 VNĐ/Thẻ

Thẻ lập nghiệp: Miễn phí

Thẻ liên kết thương hiệu (Co – brand Card)

  • Hạng Chuẩn: 50.000 VNĐ/Thẻ
  • Hàng Vàng: 100.000 VNĐ/Thẻ

Thẻ trả trước nội địa: 10.000 VNĐ/Thẻ

Phí phát hành lại

Thẻ ghi nợ nội địa:

  • Hạng Chuẩn (Success): 25.000 VNĐ/Thẻ
  • Hạng Vàng (Plus Success): 50.000 VNĐ/Thẻ

Thẻ liên kết sinh viên, thẻ lập nghiệp: 15.000 VNĐ/Thẻ

Thẻ liên kết thương hiệu (Co – brand Card)

  • Hạng Chuẩn: 25.000 VNĐ/Thẻ
  • Hàng Vàng: 50.000 VNĐ/Thẻ

Phí giao dịch tại cây ATM

  • Phí rút/ứng tiền mặt: 1.000 VND/GD
  • Phí chuyển khoản trong cùng hệ thống Agribank:0,03% số tiền GD; Tối thiểu 3.000 VND/GD; Tối đa 15.000 VND/GD
  • Phí chuyển khoản liên ngân hàng: 0,05% số tiền GD; Tối thiểu: 8.000 VND/GD; Tối đa:15.000 VND/GD
  • Phí rút tiền bằng mã: 10.000 VND/GD
  • Phí gia hạn thẻ: Miễn phí
  • Phí chuyển khoản vào TK tiết kiệm: 0,03% số tiền GD; Tối thiểu 3.000 VND/GD; Tối đa 15.000 VND/GD

Phí giao dịch tại POS

Phí rút/ứng tiền mặt:

  • Khác chi nhánh mở tài khoản: 0,03% số tiền GD; Tối thiểu 5.000VND/GD; Tối đa 500.000 VND/GD.
  • Cùng chi nhánh mở tài khoản: Chưa thu phí
  • Phí chuyển khoản trong cùng hệ thống Agribank: 0,03% số tiền GD; Tối thiểu 3.000 VND/GD; Tối đa 3.000.000 VND/GD

Thẻ quốc tế ATM Agribank

Gốm 2 loại: Thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ

Thẻ ghi nợ quốc tế

Phí phát hành thẻ

  • Hạng Chuẩn: 100.000 VNĐ/Thẻ
  • Hàng Vàng: 150.000 VNĐ/Thẻ
  • Thẻ ghi nợ phi vật lý: 10.000 VNĐ/Thẻ

Phí phát hành lại

  • Hạng Chuẩn: 50.000 VNĐ/Thẻ
  • Hàng Vàng: 75.000 VNĐ/Thẻ

Phí giao dịch tại cây ATM

  • Phí rút/ứng tiền mặt: 1.000 VND/GD
  • Phí chuyển khoản trong cùng hệ thống Agribank: 0,03% số tiền GD; Tối thiểu: 3.000 VND/GD
  • Phí rút tiền bằng mã: 10.000 VND/GD
  • Phí gia hạn thẻ: Miễn phí
  • Phí chuyển khoản vào TK tiết kiệm: 0,03% số tiền GD; Tối thiểu 3.000 VND/GD; Tối đa 15.000 VND/GD

Phí giao dịch tại POS

Phí rút/ứng tiền mặt:

  • Khác chi nhánh mở tài khoản: 0,03% số tiền GD; Tối thiểu 5.000VND/GD; Tối đa 500.000 VND/GD.Cùng chi nhánh mở tài khoản: Chưa thu phí
  • Phí chuyển khoản trong cùng hệ thống Agribank: 0,03% số tiền GD; Tối thiểu 3.000 VND/GD; Tối đa 3.000.000 VND/GD

Thẻ tín dụng quốc tế

Phí phát hành thẻ

  • Hạng Chuẩn: 100.000 VNĐ/Thẻ
  • Hàng Vàng: 200.000 VNĐ/Thẻ
  • Hạng Bạch Kim: 300.000 VNĐ/Thẻ

Phí phát hành lại

  • Hạng Chuẩn: 50.000 VNĐ/Thẻ
  • Hàng Vàng: 100.000 VNĐ/Thẻ
  • Hạng Bạch Kim: 150.000 VNĐ/Thẻ

Phí giao dịch tại cây ATM

Phí rút/ứng tiền mặt: 2% số tiền GD. Tối thiểu 20.000 VND/GD

Phí giao dịch tại POS

Phí rút/ứng tiền mặt: 2% số tiền GD; Tối thiểu 20.000VND/GD

Các loại biểu phí dịch vụ giống nhau của thẻ nội địa, thẻ quốc tế ghi nợ và tín dụng

Phí vấn tin số dư TK/hạn mức tín dụng

  • Trường hợp không in hóa đơn: Miễn phí
  • Trường hợp có in hóa đơn: 500 VND/GD

Phí in sao kê: 500 VND/GD

Phí đổi mã PIN: Miễn phí

Phí đăng ký/hủy đăng ký dịch vụ: Miễn phí

Phí thanh toán hóa đơn: Miễn phí

Hi vọng qua bài viết: Phí thường niên ATM Agribank là gì 2021? đã giúp quý khách hàng hiểu rõ hơn về mức phí thường niên cũng như các biểu phí dịch vụ khác của ngân hàng để sử dụng đúng cách nhất. Hãy thường xuyên theo dõi các bài viết tại FMI để có thêm nhiều kiến thức bổ ích hơn nhé!